輕侮
khinh vũ
Hán Việt: khinh vũ · Pinyin: qīng wǔ
Tổng quan
(văn học) đối xử thiếu tôn trọng khinh miệt; làm nhục; miệt thị và bắt nạt。輕蔑侮辱。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đối xử thiếu tôn trọng khinh miệt; làm nhục; miệt thị và bắt nạt。輕蔑侮辱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視侮辱。《後漢書.卷四十四.徐防傳》:「今不依章句,妄生穿鑿,以遵師為非義,意說為得理,輕侮道術。」《紅樓夢》第六十回:「趙姨娘悉將芳官以粉作硝,輕侮賈環之事說了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻慢;欺侮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻慢;欺侮。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to treat with disrespect
- Cihui (literary) to treat with disrespect