輕信

qīng xìn khinh tín

Hán Việt: khinh tín · Pinyin: qīng xìn

Tổng quan

dễ dàng tin tưởng | cả tin | ngây thơ dễ tin; cả tin。輕易相信。

Cấu tạo: (khinh) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ dàng tin tưởng | cả tin | ngây thơ dễ tin; cả tin。輕易相信。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕易相信。《五代史平話.梁史.卷上》:「今明公輕信裴渥遊說,獨取美官而罷,使部下五千餘眾,何所歸向。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻易相信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻易相信。

Eng

  • CC-CEDICT to easily trust; gullible; naïve
  • Cihui to easily trust; gullible; naïve

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怀疑