輕微地

qīng wéi de khinh vi địa

Hán Việt: khinh vi địa · Pinyin: qīng wéi de

Tổng quan

nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối, nói thận trọng, nói dè dặt mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ, hơi

Cấu tạo: (khinh) + (vi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối, nói thận trọng, nói dè dặt mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ, hơi