輕忽
khinh hốt
Hán Việt: khinh hốt · Pinyin: qīng hū
Tổng quan
xem thường; coi thường
1.轻视忽略。 2.潇洒飘逸。 3.轻率随便。
輕視忽略。《三國演義》第一○四回:「吾遍觀諸將,無人可授,獨汝可傳我書,切勿輕忽。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. neglect; slight; ignore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視忽略。《三國演義》第一○四回:「吾遍觀諸將,無人可授,獨汝可傳我書,切勿輕忽。」
Eng
- Cihui 輕忽 īnghū v. neglect; slight; ignore
other
- Nguồn khác Thạch Đầu trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 昨來到和尚處問佛法、輕忽底后生來東石頭上坐。 Vừa qua đến chỗ hòa thượng hỏi Phật pháp, hậu sanh sơ suất đến ngồi trên phía đông Thạch Đầu
- Nguồn khác Hoàng Bá Hy Vận trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 9 ghi: 輕忽老宿入地獄如箭 Xem thường bậc lão túc sẽ vào địa ngục nhanh như tên bắn!