輕忽
khinh hốt
Hán Việt: khinh hốt · Pinyin: qīng hū
Tổng quan
khinh thường: xem thường/coi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui oi thường mà bỏ qua, không để ý đến. khinh hốt khinh hốt ☆Coi thường mà bỏ qua, không để ý đến. khinh thường; xem thường; coi thường。不認真對待;輕視;疏忽大意;不在意;輕率疏忽。
- Cihui khinh thường: xem thường/coi thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視忽略。《三國演義》第一○四回:「吾遍觀諸將,無人可授,獨汝可傳我書,切勿輕忽。」
Eng
- Cihui 輕忽 īnghū v. neglect; slight; ignore