翫忽
ngoạn hốt
Hán Việt: ngoạn hốt · Pinyin: wán hū
Tổng quan
bỏ bê | coi thường | không nghiêm túc
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ bê | coi thường | không nghiêm túc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕忽、不注意。如:「他處理事情十分周到,絕不玩忽輕率。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不认真对待玩忽职守。
Eng
- CC-CEDICT to neglect|to trifle with|not to take seriously
- Cihui to neglect; to trifle with; not to take seriously