輕手輕腳
khinh thủ khinh cước
Hán Việt: khinh thủ khinh cước · Pinyin: qīng shǒu qīng jiǎo
Tổng quan
(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ) nhẹ chân nhẹ tay; tay chân nhẹ nhàng。手腳動作很輕,儘量少出響聲。
Nghĩa
Việt
- Cihui (làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ) nhẹ chân nhẹ tay; tay chân nhẹ nhàng。手腳動作很輕,儘量少出響聲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手腳動作輕巧,以免發出聲響。《醒世恆言.卷二十七.李玉英獄中訟冤》:「一日,正在檻上悶坐,忽見那禁子輕手輕腳走來。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (to move or do sth) softly; quietly; gently
- Cihui (idiom) (to move or do sth) softly; quietly; gently