輕活
khinh hoạt
Hán Việt: khinh hoạt · Pinyin: qīng huó
Tổng quan
công việc nhẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc nhẹ。(輕活兒)不大費力氣的工作。
- Cihui công việc nhẹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不需費太多力氣、功夫的工作。如:「他總是挑些輕活做,不願吃苦。」
Eng
- Cihui 輕活 īnghuó* n. light work; soft job M:²jiàn