重活
trọng hoạt
Hán Việt: trọng hoạt · Pinyin: zhòng huó
Tổng quan
công việc nặng nhọc
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc nặng nhọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗重、費力氣的工作。如:「久病初癒的人,連掃地都覺得是重活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指费力气的体力劳动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指费力气的体力劳动。
Eng
- CC-CEDICT heavy work
- Cihui heavy work