輕瀆

qīng dúkhinh độc

Hán Việt: khinh độc · Pinyin: qīng dú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"轻黩"。 2.轻慢亵渎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕慢侮辱。《三國演義》第二十九回:「當世呼為神仙,未可輕瀆。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 瀆 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khinh nhờn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕慢侮辱。《三國演義》第二十九回:「當世呼為神仙,未可輕瀆。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亵渎 · 侮慢