侮慢

wǔ mànvũ mạn

Hán Việt: vũ mạn · Pinyin: wǔ màn

Tổng quan

coi thường; coi nhẹ; xem nhẹ; khinh miệt ngạo mạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"侮嫚"。亦作"侮谩"。 2.对人轻忽,态度傲慢,乃至冒犯无礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕慢欺凌。《後漢書.卷七七.酷吏傳.周䊸傳》:「輕忽天威,侮慢王室。」《三國演義》第三回:「竊聞天下所以亂逆不止者,皆由黃門常侍張讓等侮慢天常之故。」

Cấu tạo: 侮 (vũ) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhục
  • Cihui ăn hiếp
  • Biên soạn v. 1. slight; humiliate 2. bully

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕慢欺凌。《後漢書.卷七七.酷吏傳.周䊸傳》:「輕忽天威,侮慢王室。」《三國演義》第三回:「竊聞天下所以亂逆不止者,皆由黃門常侍張讓等侮慢天常之故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"侮嫚"。亦作"侮谩"。 2.对人轻忽,态度傲慢,乃至冒犯无礼。

Eng

  • JMdict contempt
  • JMdict insult
  • JMdict offense
  • JMdict offence
  • Cihui to humiliate; to bully

Đức

  • Handedict erniedrigen

ja

  • JMdict 侮慢(ぶまん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亵渎 · 輕瀆

Từ trái nghĩa

尊敬 · 敬重