輕率地

qīng lǜ de khinh suất địa

Hán Việt: khinh suất địa · Pinyin: qīng lǜ de

Tổng quan

mù, mù quáng, mò mẫm khiếm nhã, cợt nhã, xấc láo, láo xược choáng váng, loạng choạng liều lĩnh, khinh suất, người liều lĩnh, người khinh suất thiếu thận trọng, khinh suất hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo (thuộc) vách đá, như vách đá; dốc đứng, dốc ngược (đường...) hấp tấp, vội vàng, ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ trạng từ, xem unwary, không cẩn thận, không thận trọng

Cấu tạo: (khinh) + (suất) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mù, mù quáng, mò mẫm khiếm nhã, cợt nhã, xấc láo, láo xược choáng váng, loạng choạng liều lĩnh, khinh suất, người liều lĩnh, người khinh suất thiếu thận trọng, khinh suất hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo (thuộc) vách đá, như vách đá; dốc đứng, dốc ngược (đường...) hấp tấp…