輕裘緩帶

qīng qiú huǎn dài khinh cừu hoãn đái

Hán Việt: khinh cừu hoãn đái · Pinyin: qīng qiú huǎn dài

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (cừu) + (hoãn) + (đái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指穿著輕暖的皮衣,繫著寬大的衣帶。《晉書.卷三十四.羊祐傳》:「在軍常輕裘緩帶,身不被甲。」後常用以形容態度閒適從容。《野叟曝言》第三十五回:「輕裘緩帶,羊叔子之風流。」

Eng

  • Cihui 輕裘緩帶 īngqiúhuǎndài f.e. reposeful and scholarly (a general in former times)