輕車簡從
khinh xa giản tòng
Hán Việt: khinh xa giản tòng · Pinyin: qīng chē jiǎn cóng
Tổng quan
(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ | đi lại không phô trương
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ | đi lại không phô trương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出外時裝備簡單,隨從不多。《孽海花》第十九回:「帶著老僕金升及兩個俊童,輕車簡從,先將旱路進京。」也作「輕騎簡從」。
Eng
- CC-CEDICT (of an official) to travel with little luggage and just a small escort|to travel without ostentation
- Cihui (of an official) to travel with little luggage and just a small escort; to travel without ostentation