輕輕一吹

khinh khinh nhất xuy

Hán Việt: khinh khinh nhất xuy

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài

Cấu tạo: (khinh) + (khinh) + (nhất) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài