輕飄飄的

khinh phiêu phiêu đích

Hán Việt: khinh phiêu phiêu đích

Tổng quan

mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng có lông tơ, có tuyết (nhung, thảm dệt...)

Cấu tạo: (khinh) + (phiêu) + (phiêu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng mỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the, sa, vải mỏng có lông tơ, có tuyết (nhung, thảm dệt...)