輝映
huy ánh
Hán Việt: huy ánh · Pinyin: huī yìng
Tổng quan
phản chiếu | tỏa sáng chiếu rọi; hắt sáng; chiếu sáng; toả sáng; soi sáng。照耀;映射。 燈光月色,交相輝映。 ánh đèn ánh trăng đua nhau toả sáng. 絢麗的晚霞輝映著大地。 ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui phản chiếu | tỏa sáng chiếu rọi; hắt sáng; chiếu sáng; toả sáng; soi sáng。照耀;映射。 燈光月色,交相輝映。 ánh đèn ánh trăng đua nhau toả sáng. 絢麗的晚霞輝映著大地。 ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 景致光彩相互照映。南朝宋.謝靈運〈登江中孤嶼〉詩:「雲日相輝映,空水共澄鮮。」唐.劉禹錫〈楊柳枝詞〉九首之三:「御溝春水相輝映,狂殺長安年少兒。」也作「映輝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照耀;映射:灯光月色,交相~|绚丽的晚霞~着大地。
Eng
- CC-CEDICT to reflect|to shine
- Cihui to reflect; to shine