輝耀的

huy diệu đích

Hán Việt: huy diệu đích

Tổng quan

chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nắng, có nhiều ánh nắng, vui vẻ, hớn hở, tươi sáng, chưa đến 40 (50...) tuổi

Cấu tạo: (huy) + 耀 (diệu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng nóng sáng, sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nắng, có nhiều ánh nắng, vui vẻ, hớn hở, tươi…