輯睦
tập mục
Hán Việt: tập mục · Pinyin: jí mù
Tổng quan
êm đềm | hài hòa hoà thuận; hoà hợp。和睦。
Nghĩa
Việt
- Cihui êm đềm | hài hòa hoà thuận; hoà hợp。和睦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和睦。《左傳.僖公十五年》:「群臣輯睦,甲兵益多。」漢.桓寬《鹽鐵論.相刺》:「安眾庶,育群生,使百姓輯睦,無怨思之色。」也作「輯穆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 团结和睦和协辑睦|内外辑睦。
Eng
- CC-CEDICT tranquil|harmonious
- Cihui tranquil; harmonious