和睦

hé mùhòa mục

Hán Việt: hòa mục · Pinyin: hé mù

Tổng quan

hoà thuận; hoà mục; vui vẻ. 家庭和睦 gia đình hoà thuận 和睦相處 hoà thuận với nhau; sống chung hoà thuận

新华 · Tân Hoa Đại lục

相处融洽友爱; 不争吵家庭~丨~相处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此相處親愛和善。《左傳.成公十六年》:「用利而事節,時順而物成,上下和睦,周旋不逆。」《文明小史》第二九回:「兩人素常和睦,趕辦公事,從來沒有什麼推諉。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 睦 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /s.v. harmony; amity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相處親愛和善。《左傳.成公十六年》:「用利而事節,時順而物成,上下和睦,周旋不逆。」《文明小史》第二九回:「兩人素常和睦,趕辦公事,從來沒有什麼推諉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相处融洽友爱; 不争吵家庭~丨~相处。
  • Kaggle Zh-Vi concord

Eng

  • JMdict reconciliation
  • JMdict peace
  • JMdict rapprochement
  • Cihui peaceful relations; harmonious

Đức

  • Handedict friedlich, einträchtig

ja

  • JMdict 和睦(わぼく)

other

  • Nguồn khác Ăn ở êm đẹp giữa anh em

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲善 · 友善 · 和善 · 和好 · 平和 · 辑睦 · 辑穆

Từ trái nghĩa

不和 · 争吵 · 争执 · 抗争