和睦
hòa mục
Hán Việt: hòa mục · Pinyin: hé mù
Tổng quan
quan hệ hòa bình | hài hòa n ở êm đẹp giữa anh em. hoà mục hoà mục ☆Ăn ở êm đẹp giữa anh em.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ hòa bình | hài hòa n ở êm đẹp giữa anh em. hoà mục hoà mục ☆Ăn ở êm đẹp giữa anh em.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相處親愛和善。《左傳.成公十六年》:「用利而事節,時順而物成,上下和睦,周旋不逆。」《文明小史》第二九回:「兩人素常和睦,趕辦公事,從來沒有什麼推諉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相处融洽友爱;不争吵家庭~丨~相处。
Eng
- CC-CEDICT peaceful relations|harmonious
- Cihui peaceful relations; harmonious
ja
- JMdict reconciliation|peace|rapprochement