輸不起
thâu bất khởi
Hán Việt: thâu bất khởi · Pinyin: shū bù qǐ
Tổng quan
khó chấp nhận thất bại | là người thua không tâm phục khẩu phục | không thể chịu thua được
Nghĩa
Việt
- Cihui khó chấp nhận thất bại | là người thua không tâm phục khẩu phục | không thể chịu thua được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輸了以後,心中不服氣,或口出怨言,或耍不正當手段報復的心態。如:「勝敗乃兵家常事,別擺出一副輸不起的樣子。」
Eng
- CC-CEDICT to take defeat with bad grace|to be a sore loser|cannot afford to lose
- Cihui to take defeat with bad grace; to be a sore loser; cannot afford to lose