輸入

shū rùthâu nhập

Hán Việt: thâu nhập · Pinyin: shū rù

Tổng quan

Hán Việt: THÂU, DU NHẬP; chuyển nhập (từ ngoài vào trong).; nhập khẩu; nhập cảng.; truyền vào (năng lượng, tín hiệu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从外部送到内部。 2.商品或资本从国外进入某一国。 3.科学技术上指能量﹑信号等进入某种机构或装置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外國或外地的貨物輸入本國或本地。如:「輸入品」、「輸入量」。也作「進口」、「入口」。 2.電腦資料、信號的接收儲存。

Cấu tạo: 輸 (thâu) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 輸入 hūrù* v. 1. import 2. <comp./elec.> input

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外國或外地的貨物輸入本國或本地。如:「輸入品」、「輸入量」。也作「進口」、「入口」。 2.電腦資料、信號的接收儲存。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从外部送到内部。 2.商品或资本从国外进入某一国。 3.科学技术上指能量﹑信号等进入某种机构或装置。

Eng

  • JMdict import
  • JMdict importation
  • JMdict introduction
  • JMdict afferent
  • Cihui to import; to input

Đức

  • Handedict erfassen, eingeben, importieren, einführen

ja

  • JMdict 輸入(ゆにゅう)

other

  • Nguồn khác Đem vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

输出