输出

shū chūthâu xuất

Hán Việt: thâu xuất · Pinyin: shū chū

Tổng quan

Hán Việt: THÂU, DU XUẤT; chuyển vận (từ trong ra ngoài). máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.; xuất cảng; xuất khẩu.; phát ra (năng lượng, tín hiệu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从内部送到外部。 2.商品或资本从某一国销售或投放到国外。 3.科学技术上指能量﹑信号等从某种机构或装置发出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將本國貨物運到外國。如:「臺灣對亞洲諸國輸出大量的農產品。」也作「出口」。 2.電腦資料、信號的發出輸送。

Cấu tạo: 輸 (thâu) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chuyển vận (từ trong ra ngoài)。從內部送到外部。 血液從心臟輸出,經血管分佈到全身組織。 2. xuất cảng; xuất khẩu。商品或資本從某一國銷售或投放到國外。 3. phát ra (năng lượng, tín hiệu)。科學技術上指能量、信號等從某種機構或裝置發出。
  • Biên soạn 輸出 hūchū r.v. export; send out ◆n. <elec.> output

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將本國貨物運到外國。如:「臺灣對亞洲諸國輸出大量的農產品。」也作「出口」。 2.電腦資料、信號的發出輸送。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从内部送到外部。 2.商品或资本从某一国销售或投放到国外。 3.科学技术上指能量﹑信号等从某种机构或装置发出。

Eng

  • JMdict export
  • JMdict exportation
  • JMdict efferent
  • Cihui to output; to deliver (energy, data, signals etc); to export (goods, services, technology etc)

Đức

  • Handedict exportieren, ausführen, abgeben (V, EDV)

ja

  • JMdict 輸出(ゆしゅつ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

输入