輸入/輸出

Tổng quan

một (chữ số La mã), vật hình I, (xem) dot, tôi, ta, tao, tớ, the i (triết học) cái tôi o, hình O, hình tròn, (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy) cái cho vào, lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...), (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử), (Ê,cốt) số tiền cúng, cung cấp tài liệu (cho máy tí…

Cấu tạo: (thâu) + (nhập) + + (thâu) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một (chữ số La mã), vật hình I, (xem) dot, tôi, ta, tao, tớ, the i (triết học) cái tôi o, hình O, hình tròn, (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy) cái cho vào, lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...), (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp…