輸贏
thâu doanh
Hán Việt: thâu doanh · Pinyin: shū yíng
Tổng quan
thắng hoặc thua | kết quả
Nghĩa
Việt
- Cihui thắng hoặc thua | kết quả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勝敗。《五代史平話.梁史.卷上》:「二將馬交,鬥經三十餘合,不見輸贏。」《三國演義》第十三回:「我兩個各不許用軍士,只自併輸贏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胜负。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胜负。
Eng
- CC-CEDICT win or loss|outcome
- Cihui win or loss; outcome
ja
- JMdict gain or loss|victory or defeat