輸送

shū sòng thâu tống

Hán Việt: thâu tống · Pinyin: shū sòng

Tổng quan

vận chuyển | truyền tải | giao chuyển vận; chuyển lau。從一處運到另一處;運送。 輸送帶。 băng tải. 植物的根吸收了肥料,就輸送到枝葉上去。 rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

Cấu tạo: (thâu) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận chuyển | truyền tải | giao chuyển vận; chuyển lau。從一處運到另一處;運送。 輸送帶。 băng tải. 植物的根吸收了肥料,就輸送到枝葉上去。 rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運送。《三國志.卷五七.吳書.駱統傳》:「每有徵發,羸謹居家重累者先見輸送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从一处运到另一处;运送。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从一处运到另一处;运送。

Eng

  • CC-CEDICT to transport; to convey; to deliver
  • Cihui to transport; to convey; to deliver

ja

  • JMdict transport|transportation|transit|conveyance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

运输 · 运送