輸送管

thâu tống quản

Hán Việt: thâu tống quản

Tổng quan

ống, ống dẫn ống dẫn (nước, dầu...), (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê,cốt), (giải phẫu) ống quần, điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc, (ngành mỏ) mạch ống (quặng), còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng, tiếng hát; tiếng chim hót, đường bẫy chim rừng, thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc p…

Cấu tạo: (thâu) + (tống) + (quản)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 輸送管 hūsòngguǎn n. duct M:¹tiáo

ja

  • JMdict transport pipe|pipeline|duct