轅下駒

yuán xià jū viên hạ câu

Hán Việt: viên hạ câu · Pinyin: yuán xià jū

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (hạ) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小馬駕車,在車轅下侷促不安。比喻人受束縛而侷促不安不能施展。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「上怒內史曰:『公平生數言魏其、武安長短,今日廷論,局趣效轅下駒,吾并斬若屬矣!』」

Eng

  • Cihui 轅下駒 uánxiàjū n. sb. who is under restraint