轉彎子
chuyển loan tử
Hán Việt: chuyển loan tử · Pinyin: zhuǎn wān zi
Tổng quan
thay đổi: bước ngoặt/quanh co/vòng vèo/vòng vo/không thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi; bước ngoặt (nhận thức hoặc cách nghĩ.)。轉彎2.。 quanh co; vòng vèo; vòng vo; không thẳng thắn (ăn nói)。比喻說話不直截了當;不直爽。 anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo. 他心眼兒多,說話愛轉彎子。
- Cihui thay đổi: bước ngoặt/quanh co/vòng vèo/vòng vo/không thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話或思考時順勢轉變而非直截了當。如:「不要轉彎子罵人。」也作「轉著彎兒」。
Eng
- Cihui 轉彎子 huǎn wānzi v.o. 1. come around to an idea 2. beat about the bush