轉折點

zhuǎn zhé diǎn chuyển chiết điểm

Hán Việt: chuyển chiết điểm · Pinyin: zhuǎn zhé diǎn

Tổng quan

điểm chuyển ngoặt | điểm bùng phát bước ngoặt。事物發展過程中對改變原來方向起決定作用的事情;事物發展過程中改變原來方向的時間。也說轉捩點。

Cấu tạo: (chuyển) + (chiết) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm chuyển ngoặt | điểm bùng phát bước ngoặt。事物發展過程中對改變原來方向起決定作用的事情;事物發展過程中改變原來方向的時間。也說轉捩點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉變的關鍵。如:「這件事是我一生最重要的轉折點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物发展过程中改变原来方向的时间。亦指事物发展过程中对改变原来方向起决定作用的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物发展过程中改变原来方向的时间。亦指事物发展过程中对改变原来方向起决定作用的事情。

Eng

  • CC-CEDICT turning point|breaking point
  • Cihui turning point; breaking point