轉移

zhuǎn yí chuyển di

Hán Việt: chuyển di · Pinyin: zhuǎn yí

Tổng quan

chuyển | di dời | chuyển giao | (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý) | thay đổi (chủ đề, v.v.) | (y học) di căn ời chỗ — Thay đổi. chuyển di chuyển di ☆Dời chỗ — Thay đổi. 1. đổi vị trí; thay đổi vị trí; đổi chỗ; chuyển; dời。改換位置,從一方移到另一方。 轉移陣地 chuyển trận địa 轉移方向 chuyển phương hướng 轉移目標 thay đổi mục tiêu 轉移視線 chuyển ánh mắt sang hướng khác. 2. thay đổi; đổi。改變。 客觀規律不以人們的意志為轉移。 quy luật khách quan khô…

Cấu tạo: (chuyển) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển di chuyển di ☆Dời chỗ — Thay đổi.
  • Cihui chuyển | di dời | chuyển giao | (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý) | thay đổi (chủ đề, v.v.) | (y học) di căn ời chỗ — Thay đổi. chuyển di chuyển di ☆Dời chỗ — Thay đổi. 1. đổi vị trí; thay đổi vị trí; đổi chỗ; chuyển; dời。改換位置,從一方移到另一方。 轉移陣地 chuyển trận địa 轉移方向 chuyển phương hướng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉換移動。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「唐虞以上有山戎、獫狁、葷粥,居于北蠻,隨畜牧而轉移。」《清史稿.卷二七.天文志二》:「以北極為心,其指時刻之表,亦定於北極,令能隨天體轉移,又能自轉焉。」 2.改變、轉換。如:「轉移目標」、「轉移社會風氣」。《清史稿.卷三五六.洪亮吉列傳》:「亮吉以為今日皇上當法憲皇帝之嚴明,使吏治肅而民樂生;然後法仁皇帝之寬仁,以轉移風俗,則文武一張一弛之道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挪动;移动转移目标|把伤员转移到医院去; 改变转移天下风气|矢志不转移。
  • Tân Hoa Tự Điển ①挪动;移动转移目标|把伤员转移到医院去。②改变转移天下风气|矢志不转移。

Eng

  • CC-CEDICT to shift; to relocate; to transfer|(fig.) to shift (attention); to change (the subject etc)|(medicine) to metastasize
  • Cihui to shift; to relocate; to transfer; (fig.) to shift (attention); to change (the subject etc); (medicine) to metastasize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

移动