轉腰子
chuyển yêu tử
Hán Việt: chuyển yêu tử · Pinyin: zhuàn yāo zi
Tổng quan
(khẩu ngữ) đi đi lại lại lo lắng | nói một cách gián tiếp | vòng vo tam quốc 方 1. bồn chồn; thấp thỏm; lo lắng không yên。心急火燎團團轉的樣子。 2. quanh co; vòng vo。轉彎抹角,鬥心眼兒。
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) đi đi lại lại lo lắng | nói một cách gián tiếp | vòng vo tam quốc 方 1. bồn chồn; thấp thỏm; lo lắng không yên。心急火燎團團轉的樣子。 2. quanh co; vòng vo。轉彎抹角,鬥心眼兒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不斷地來回走動。常用來形容煩躁或不知所措的情狀。如:「他想不出辦法來,在院子裡猛轉腰子。」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to pace around nervously|to speak indirectly|to beat about the bush
- Cihui (coll.) to pace around nervously; to speak indirectly; to beat about the bush