轉輪聖王

zhuàn lún shèng wáng chuyển luân thánh vương

Hán Việt: chuyển luân thánh vương · Pinyin: zhuàn lún shèng wáng

Tổng quan

Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua) | hoàng đế trong thần thoại Hindu chuyển luân thánh vương (雜名)略曰轉輪王,又曰輪王。見轉輪王條。☸

Cấu tạo: (chuyển) + (luân) + (thánh) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua) | hoàng đế trong thần thoại Hindu chuyển luân thánh vương (雜名)略曰轉輪王,又曰輪王。見轉輪王條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古印度神話中的聖王。因手持輪寶而得名,輪分金、銀、銅、鐵四種。持金輪寶的稱金輪王,統領四大洲;持銀輪寶的稱銀輪王,統領東、西、南三洲;持銅輪寶的稱銅輪王,領有東、南二洲;持鐵輪寶的稱鐵輪王,領有南閻浮提洲。並都擁有七寶,以正法治天下。經律異相.卷二十四:「轉輪聖王成就七寶,有四神德:一金輪寶;二白象寶;三紺馬寶;四神珠寶;五玉女寶;六居士寶;七主兵寶。」也稱為「飛行皇帝」、「輪王」、「轉輪王」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即转轮王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即转轮王。

Eng

  • CC-CEDICT Chakravarti raja (Sanskrit: King of Kings)|emperor in Hindu mythology
  • Cihui Chakravarti raja (Sanskrit: King of Kings); emperor in Hindu mythology