轉頭

zhuǎn tóu chuyển đầu

Hán Việt: chuyển đầu · Pinyin: zhuǎn tóu

Tổng quan

xoay đầu | thay đổi hướng | quay đầu | đổi ý | hối cải | sự vận động của cây cối hướng về phía mặt trời 1. quay đầu; ngoảnh lại。回頭;扭頭。 2. quay đầu lại (xe hoặc tàu)。折轉;掉頭。 3. nghĩ lại; hối hận。轉念;反悔。 sự vận động chuyển ngọn (thực vật học)。正在生長的植物器官由於生長頂點不同側面的生長速度不同而在位置上或多或少的有節奏的變化。

Cấu tạo: (chuyển) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay đầu | thay đổi hướng | quay đầu | đổi ý | hối cải | sự vận động của cây cối hướng về phía mặt trời 1. quay đầu; ngoảnh lại。回頭;扭頭。 2. quay đầu lại (xe hoặc tàu)。折轉;掉頭。 3. nghĩ lại; hối hận。轉念;反悔。 sự vận động chuyển ngọn (thực vật học)。正在生長的植物器官由於生長頂點不同側面的生長速度不同而在位置上或多或少的有節奏的變…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回頭、調過頭。如:「那賊看到警察,轉頭便跑。」漢.無名氏〈古詩為焦仲卿妻作〉:「轉頭向戶裡,漸見愁煎迫。」_x000D_ 2.回心轉意。《初刻拍案驚奇》卷三八:「等我母親有些轉頭,你所養兒女已長大了,然後對員外一一說明,取你歸來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转动头部。《玉台新咏.古诗》"转头向户里,渐见愁煎迫。"唐韩愈《复偶见三绝》诗"半身映竹轻闻语,一手揭帘微转头。"宋梅尧臣《王祁公北园》诗"强骑瘦马往城北,二十三年如转头。"后因以"转头"比喻时间短暂; 改变意念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转动头部。《玉台新咏.古诗》"转头向户里,渐见愁煎迫。"唐韩愈《复偶见三绝》诗"半身映竹轻闻语,一手揭帘微转头。"宋梅尧臣《王祁公北园》诗"强骑瘦马往城北,二十三年如转头。"后因以"转头"比喻时间短暂。 2.改变意念。

Eng

  • CC-CEDICT to turn one's head|to change direction|U-turn|volte face|to repent
  • CC-CEDICT nutation (plants turning to face the sun)
  • Cihui to turn one's head; to change direction; U-turn; volte face; to repent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头