轎子
kiệu tử
Hán Việt: kiệu tử · Pinyin: jiào zi
Tổng quan
kiệu kiên | kiệu | phương tiện khiêng cái kiệu; kiệu。舊時的交通工具,方形,用竹子或木頭製成,外面套著帷子,兩邊各有一根桿子,由人擡著走或由騾馬馱著走。 坐轎子。 ngồi kiệu. 擡轎子。 khiêng kiệu.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiệu kiên | kiệu | phương tiện khiêng cái kiệu; kiệu。舊時的交通工具,方形,用竹子或木頭製成,外面套著帷子,兩邊各有一根桿子,由人擡著走或由騾馬馱著走。 坐轎子。 ngồi kiệu. 擡轎子。 khiêng kiệu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時的交通工具。方形,通常用木頭或竹子製成,外罩布帷,轎身兩邊各有一根杆子穿過,須由人在前後抬著走。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时的交通工具,方形,用竹子或木头制成,外面套着帷子,两边各有一根杆子,由人抬着走或由骡马驮着走:坐~|抬~。
Eng
- CC-CEDICT sedan chair|palanquin|litter
- Cihui sedan chair; palanquin; litter