轟醉

hōng zuìoanh túy

Hán Việt: oanh túy · Pinyin: hōng zuì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓狂饮而大醉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大醉、爛醉。金.元好問〈與張杜飲〉詩:「轟醉春風一千日,愁城從此不能兵。」

Cấu tạo: 轟 (oanh) + 醉 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. cause a sensation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大醉、爛醉。金.元好問〈與張杜飲〉詩:「轟醉春風一千日,愁城從此不能兵。」

Eng

  • Cihui 轟醉 ōngzuì v.p. cause a sensation

other

  • Nguồn khác Say nhừ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

微醺