車在馬前

chē zài mǎ qián xa tại mã tiền

Hán Việt: xa tại mã tiền · Pinyin: chē zài mǎ qián

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (tại) + (mã) + (tiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大马拖车在前,马驹系在车后,这样,可使小马慢慢地学拉车。比喻学习任何事物,只要有人指导,就容易学会。

Eng

  • Cihui 車在馬前 hēzàimǎqián f.e. preposterous