軌範

guǐ fàn quỹ phạm

Hán Việt: quỹ phạm · Pinyin: guǐ fàn

Tổng quan

tiêu chuẩn | chuẩn mực quỹ phạm (術語)物之法軌模範也。唯識論一曰:「法謂軌持。」同述記一本曰:「軌謂軌範,可生物解。」☸

Cấu tạo: (quỹ) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn | chuẩn mực quỹ phạm (術語)物之法軌模範也。唯識論一曰:「法謂軌持。」同述記一本曰:「軌謂軌範,可生物解。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模範。《文選.孔安國.尚書序》:「〈典謨〉、〈訓誥〉、〈誓命〉之文,凡百篇,所以恢宏至道,示人主以軌範也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行动所遵循的标准。

Eng

  • CC-CEDICT standard|criterion
  • Cihui standard; criterion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法式