轉變爲

chuyển biến vi

Hán Việt: chuyển biến vi

Tổng quan

dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến

Cấu tạo: (chuyển) + (biến) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch, phiên dịch, chuyển sang, biến thành, giải thích, coi là, thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác, truyền lại, truyền đạt lại (bức điện), (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến

Eng

  • Cihui 轉變為 huǎnbiàn wéi v.p. turn/change into