轉變期

chuyển biến kì

Hán Việt: chuyển biến kì

Tổng quan

ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm), năm hạn, thời kỳ mãn kinh (phụ nữ), (y học) thời kỳ bắt đầu suy yếu (45 60 tuổi)

Cấu tạo: (chuyển) + (biến) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm), năm hạn, thời kỳ mãn kinh (phụ nữ), (y học) thời kỳ bắt đầu suy yếu (45 60 tuổi)