轉讓
chuyển nhượng
Hán Việt: chuyển nhượng · Pinyin: zhuǎn ràng
Tổng quan
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.) chuyển nhượng; để lại; nhượng lại; chuyển giao。把自己的東西或應享有的權利讓給別人。 轉讓房屋 chuyển nhượng nhà 技術轉讓 chuyển giao kỹ thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.) chuyển nhượng; để lại; nhượng lại; chuyển giao。把自己的東西或應享有的權利讓給別人。 轉讓房屋 chuyển nhượng nhà 技術轉讓 chuyển giao kỹ thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將所擁有的事物、權利讓與他人。如:「大善人將他家的祖傳房產轉讓給公益團體使用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把自己的东西或应享的权利让给别人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把自己的东西或应享的权利让给别人。
Eng
- CC-CEDICT to transfer (ownership, rights etc)
- Cihui to transfer (ownership, rights etc)