轉運使

zhuǎn yùn shǐ chuyển vận sử

Hán Việt: chuyển vận sử · Pinyin: zhuǎn yùn shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyển) + (vận) + 使 (sử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。唐代始设。初称水陆发运使,后设诸道转运使,分掌水陆转运和全国谷物财货转输、出纳。宋初改设专职都转运使和转运使,掌一路或数路财赋,后又兼理边防、治安、钱粮、巡察等,成为居府州之上的行政官职。元、明、清设都转盐运使,专管盐务。

Eng

  • Cihui 轉運使 huǎnyùnshǐ n. official in charge of transportation (Tang/Song dynasties) M:²wèi