软件中的小缺陷

ruǎn jiàn zhōng de xiǎo quē xiànnhuyễn kiện trung đích tiểu khuyết hãm

Hán Việt: nhuyễn kiện trung đích tiểu khuyết hãm · Pinyin: ruǎn jiàn zhōng de xiǎo quē xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 件 (kiện) + 中 (trung) + 的 (đích) + 小 (tiểu) + 缺 (khuyết) + 陷 (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỗi phần mềm

Đức

  • Handedict Bug, Mängel in der Software (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

软件开发人员 · 软件开发工具包 · 软件监督程式 · 软件设计模式 · 软件资產管理 · 软件配置管理