軟化的

nhuyễn hóa đích

Hán Việt: nhuyễn hóa đích

Tổng quan

sự làm mềm; sự hoá mềm, (ngôn ngữ học) sự mềm hoá, sự thoái hoá mỡ của não, tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)

Cấu tạo: (nhuyễn) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm mềm; sự hoá mềm, (ngôn ngữ học) sự mềm hoá, sự thoái hoá mỡ của não, tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)