软化的
nhuyễn hóa đích
Hán Việt: nhuyễn hóa đích
Tổng quan
sự làm mềm; sự hoá mềm, (ngôn ngữ học) sự mềm hoá, sự thoái hoá mỡ của não, tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự làm mềm
Hán Việt: nhuyễn hóa đích
sự làm mềm; sự hoá mềm, (ngôn ngữ học) sự mềm hoá, sự thoái hoá mỡ của não, tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)