軟環境

ruǎn huán jìng nhuyễn hoàn cảnh

Hán Việt: nhuyễn hoàn cảnh · Pinyin: ruǎn huán jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuyễn) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指物质条件以外的环境,如政策、法规、管理、服务、人员素质等方面的状况:提高办事效率,改善投资~。

Eng

  • Cihui 軟環境 uǎnhuánjìng n. the social conditions that safeguard a society