软骨鱼

ruǎn gǔ yúnhuyễn cốt ngư

Hán Việt: nhuyễn cốt ngư · Pinyin: ruǎn gǔ yú

Tổng quan

NGƯ cá sụn; bộ cá nhám

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骨骼全由软骨构成的一种鱼,多生活在海洋中。鲨鱼﹑鳐等都属于软骨鱼类。

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 骨 (cốt) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá sụn (như cá mập) cá sụn; bộ cá nhám。魚的一類,骨骼全由軟骨構成,鱗片多為粒狀。或全體無鱗。多生活在海洋中。鯊魚、鰩等都屬於軟骨魚類。
  • Tần suất từ số nhiều elasmobranchs, (động vật) bộ cá nhám, thuộc bộ cá nhám; bộ cá nhám
  • Biên soạn 軟骨魚 uǎngǔyú n. cartilaginous fish M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骨骼全由软骨构成的一种鱼,多生活在海洋中。鲨鱼﹑鳐等都属于软骨鱼类。

Eng

  • Cihui cartilaginous fish (such as sharks)
  • Tần suất từ 軟骨魚 uǎngǔyú n. cartilaginous fish M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

软骨鱼类 · 软骨头 · 软骨病 · 软骨瘤 · 软骨的 · 软骨膜 · 软骨颅 · 软骨