轟動的
oanh động đích
Hán Việt: oanh động đích
Tổng quan
vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn, nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện )
Nghĩa
Việt
- Cihui vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn, nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện )