轰然

hōng ránoanh nhiên

Hán Việt: oanh nhiên · Pinyin: hōng rán

Tổng quan

ầm ầm; rầm rầm; ầm vang; rền vang; vang dội. 轟然大笑 cười rầm rầm 轟然作響 làm ầm ầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容声音大:~作响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容突然而發的巨大聲響。宋.陸淞〈念奴嬌.黃橙紫蟹〉詞:「轟然何處,瑞龍聲噴蘄竹。」

Cấu tạo: 轟 (oanh) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 轟然大笑 轟然作響
  • Tần suất từ hoanh nhiên/oanh nhiên: ầm ầm/rầm rầm/ầm vang/rền vang/vang dội; rầm rầm; ầm vang; rền vang; vang dội
  • Biên soạn 轟然 hōngrán* adv. with a loud/deafening crash/sound ◆on. bang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容突然而發的巨大聲響。宋.陸淞〈念奴嬌.黃橙紫蟹〉詞:「轟然何處,瑞龍聲噴蘄竹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音大:~作响。

Eng

  • JMdict roaring
  • JMdict thundering
  • JMdict thunderous
  • JMdict deafening
  • JMdict ear-splitting
  • Cihui loudly; with a loud bang; a loud rumble
  • Tần suất từ 轟然 hōngrán* adv. with a loud/deafening crash/sound ◆on. bang

Đức

  • Handedict laut

ja

  • JMdict 轟然(ごうぜん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

砰然