軸對稱

zhóu duì chèn trục đối xưng

Hán Việt: trục đối xưng · Pinyin: zhóu duì chèn

Tổng quan

Cấu tạo: (trục) + (đối) + (xưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称线对称”。如果把一一个图形沿着某一条直线折过来,它能与另一个图形重合,那么称这两个图形关于这条直线成轴对称。这条直线称为对称轴。如果两个图形关于某直线成轴对称,那么对应点的连线被对称轴垂直平分。

Eng

  • Cihui 軸對稱 hóuduìchèn n. <math.> axial symmetry