轻忽
khinh hốt
Hán Việt: khinh hốt · Pinyin: qīng hū
Tổng quan
xem thường; coi thường
1.轻视忽略。 2.潇洒飘逸。 3.轻率随便。
輕視忽略。《三國演義》第一○四回:「吾遍觀諸將,無人可授,獨汝可傳我書,切勿輕忽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh thường: xem thường/coi thường
- Biên soạn v. neglect; slight; ignore
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻视忽略。 2.潇洒飘逸。 3.轻率随便。
Eng
- Cihui 輕忽 īnghū v. neglect; slight; ignore
Đức
- Handedict Außerachtlassung