輕手輕腳
khinh thủ khinh cước
Hán Việt: khinh thủ khinh cước · Pinyin: qīng shǒu qīng jiǎo
Tổng quan
(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ) nhẹ chân nhẹ tay; tay chân nhẹ nhàng。手腳動作很輕,儘量少出響聲。
Nghĩa
Việt
- Cihui (làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ) nhẹ chân nhẹ tay; tay chân nhẹ nhàng。手腳動作很輕,儘量少出響聲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手脚动作很轻,使没有响声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"轻手软脚"
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (to move or do sth) softly; quietly; gently
- Cihui (idiom) (to move or do sth) softly; quietly; gently